dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "g^"
Gà ăn hơn công ăn
Gà ăn không hết bạc
Gà ăn mối, mối ăn Thổ Công, Thổ Công ăn gà
Gà đất chó ngói
Gá bạc làm giàu, bắc cầu làm phúc
Gà ba lần vỗ cánh mới gáy, người ba lần ngẫm nghĩ mới nói
Gả bán so kè gốc rạ
Gà ba tháng vừa ăn, ngựa ba năm cưỡi được
Gà béo bán bên Ngô, gà khô bán láng giềng
Gà béo thì bán bên Ngô, gà khô thì bán láng giềng
Gà béo thì bán cho Ngô, gà khô thì bán láng giềng
Gà bới thì khó, chó bới thì giàu
Gà bới thóc, gà nào bới đống trấu
Gà Cao Lãnh, gái Nha Mân
Gà cậy gần chuồng
Gà chê thóc chẳng bới, người mới chê tiền
Gà chê thóc chẳng bới thì người mới chê tiền
Gà chết vì tiếng gáy
Gà chọi gẫy mỏ
Gà cồ ăn bẩn cối xay
Gà cồ ăn quẩn cối xay
Gà có cựa, ngựa có mào
Gà cỏ cũng trở mỏ về rừng
Gà có lông, người có giá
Gà con ấp mẹ
Gả con đâu phải bán trâu
Gả con bù của
Gà con lạc mẹ
Gà con nhúng nước
Gà cỏ trở mỏ về rừng
Gác phượng đài lân
Gác phượng lầu rồng
Gác tía lầu hoa
Gác tía lầu hồng
Gác tía lầu rồng
Gác tía lầu son
Gà cựa dài thì rắn, gà cựa ngắn thì mềm
Gà cựa dài thì rắn, gà cựa ngắn thịt mềm
Gà cựa dài thịt rắn, gà cựa ngắn thịt mềm
Gà cùng chuồng đá lẫn
Gà cùng chuồng đá lẫn nhau
Gà cùng chuồng chớ đá lẫn nhau
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Gà dài chó ngắn may mắn tới nơi
Gà dài lưng thì tốt, chó cụt lưng thì hay
Gà đẻ cục tác, cuốc đẻ cuốc tu oa
Gà đẻ gà cục tác
Gà đẻ gà cục tác, cuốc đẻ cuốc tu oa
Gà đen chân chì nuôi chi giống ấy, gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua
Gà đen chân trắng, mẹ mắng cũng mua; gà trắng chân chì mua chi giống ấy
Gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua, gà trắng chân chì mua chi giống đó
Gà đẹp mã nhờ lông, người dễ trông vì của
Gà đẻ rồi gà cục tác
Gà gáy canh một hoả tai, gà gáy canh hai đạo tặc
Gà gáy chiều ỉa vô niêu mụ goá
Gà gáy quái, con gái chữa hoang
Gà ghét nhau một tiếng gáy
Gà già khéo ướp lại tơ, nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng
Gà giò ngứa cựa
Gà gỗ bán cho láng giềng
Gái đã chừng mười bảy mười ba
Gái đái phải cọc
Gái ăn thụ thai, trai ăn làm lí trưởng
Gái Đào Tai, trai Chi Nhị
Gãi đầu gãi tai
Gái đầu làng, khoai đầu luống
Gái ba con ở chưa hết lòng chồng
Gả đi bán lại
Gái bắt nạt chồng em chẳng có ngoan
Gái Bầu Hương, trai Ngũ Thạch
Gái chậm chồng cha mẹ khắc khoải
Gái chậm chồng mẹ cha khác khoải
Gái chậm chồng, mẹ cha khắc khoải
Gái chê chồng đến Bông giở lại, giai chê vợ đến Ngái giở về
Gái chê chồng đến Bông trở lại, trai chê vợ đến Bái trở về
Gái chê chồng mười lăm quan quý, trai chê vợ tiền đổ xuống sông
Gái chính chuyên chẳng lấy hai chồng
Gái chính chuyên chỉ lấy một chồng
Gái chồng bỏ phi chứng nọ tật kia
Gái chồng rẫy chẳng chứng nọ cũng tật kia
Gái chồng rẫy phi chứng nọ thì tật kia
Gái chưa chồng hay đi chợ, trai chưa vợ hay đứng đường
Gái chưa chồng thì hay đi chợ
Gái chưa chồng trông mong đi chợ
Gái chưa chồng trông mong đi chợ, trai chưa vợ lơ lửng đứng đàng
Gái chưa chồng đương đông buổi chợ, giai chưa vợ nắng quái chiều hôm
Gái chưa chồng xem hang Cắc Cớ, trai chưa vợ xem hội chùa Thầy
Gái chửa hoang các vàng chẳng lấy
Gái chửa hoang các vàng không lấy
Gái chửa hoang ngàn quan chẳng cáp
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...